Bản dịch của từ 泥水木匠 trong tiếng Việt

泥水木匠

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄧˊnithanh sắc

ㄋㄧˋnithanh huyền

泥水木匠 (Danh từ)

ní shuǐ mù jiàng
01

Chỉ hai nghề thợ: thợ hồ (làm vữa, xây tường) và thợ mộc; dùng chung để nói về thợ thuyền, lao động thủ công

指泥水匠和木匠。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 泥水木匠

shuǐ

jiàng

Các từ liên quan

泥下潜珪
泥中之对
泥中刺
泥中隐刺
泥丸
水上
水上运动
水上飞机
木三对
木上座
木下三郎
木丸
匠世
匠丽
匠人
匠伯
匠作
泥
Bính âm:
【ní】【ㄋㄧˊ】【NÊ】
Các biến thể:
䛏, 坭, 埿, 𡊴, 𡌰, 𥩥, 泥
Hình thái radical:
⿰,⺡,尼
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一フ一ノノフ
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép