Bản dịch của từ 泥滓 trong tiếng Việt
泥滓
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nì | ㄋㄧˋ | n | i | thanh huyền |
Ní | ㄋㄧˊ | n | i | thanh sắc |
泥滓 (Danh từ)
【ní zǐ】
01
Bùn đất bám cặn; cặn bùn (như bùn lắng lại, đất sét vụn)
1.泥渣。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cặn bã, rác rưởi (dùng để coi thường, chỉ vật hoặc người bị xem là ô uế, hèn kém)
3.指视为污浊;贱视。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Bùn nhơ, cặn bã; nghĩa bóng: địa vị hạ thấp, kẻ thấp hèn (cặn bã của xã hội)
4.比喻卑下的地位。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Bụi trần; cặn bã của đời sống (ẩn dụ chỉ thế gian phù phiếm, ô nhiễm tinh thần)
5.比喻尘世。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
05
Cặn bẩn; bùn nhơ, tàn dư ô uế; nghĩa bóng: nỗi nhục, điều xấu xa đáng hổ thẹn
2.犹污浊。比喻耻辱。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 泥滓
ní
泥
zǐ
滓
Các từ liên quan
泥下潜珪
泥中之对
泥中刺
泥中隐刺
泥丸
滓垢
滓尘
滓敝
滓方
滓杂
- Bính âm:
- 【nì】【ㄋㄧˋ】【NÊ】
- Các biến thể:
- 䛏, 坭, 埿, 𡊴, 𡌰, 𥩥, 泥
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,尼
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一フ一ノノフ
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
铌
呢
䝚
齯
䘽
抳
秜
蚭
㞾
尼
㮞
霓
抐
䵑
䘌
暱
㥾
㠜
縌
㦐
嫟
屰
誽
氼
泣
浓
潯
㳕
潴
澖
济
溨
涫
濨
湦
灍
咔
庝
㸬
坪
怮
靑
劷
㠾
茌
㕉
亝
奍
拘泥
泥泞
泥子
泥古
执泥
泥泞地
泥土
水泥
泥泞
泥巴
泥鳅
芋泥
淤泥
泥潭
泥沙
烂泥
