Bản dịch của từ 泥牛 trong tiếng Việt
泥牛
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ní | ㄋㄧˊ | n | i | thanh sắc |
Nì | ㄋㄧˋ | n | i | thanh huyền |
泥牛 (Danh từ)
【ní niú】
01
Trâu (bò) đất làm bằng bùn; một loại tượng bùn theo tục cổ (như '土牛') dùng trong lễ khuyến nông, tượng trưng cho bắt đầu cày cấy vào mùa xuân
1.即土牛。古人风俗于立春时以泥土制牛,用此象征春耕开始,劝农耕种。
Ví dụ
02
Con bò làm bằng đất sét/đất nặn (đặc biệt là những con bò được nặn bằng bùn/đất), thường gọi chung là tượng/búp bê bò đất
2.泛指用泥塑制的牛。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 泥牛
ní
泥
niú
牛
Các từ liên quan
泥下潜珪
泥中之对
泥中刺
泥中隐刺
泥丸
牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
- Bính âm:
- 【ní】【ㄋㄧˊ】【NÊ】
- Các biến thể:
- 䛏, 坭, 埿, 𡊴, 𡌰, 𥩥, 泥
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,尼
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一フ一ノノフ
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
铌
呢
䝚
齯
䘽
抳
秜
蚭
㞾
尼
㮞
霓
抐
䵑
䘌
暱
㥾
㠜
縌
㦐
嫟
屰
誽
氼
泣
浓
潯
㳕
潴
澖
济
溨
涫
濨
湦
灍
咔
庝
㸬
坪
怮
靑
劷
㠾
茌
㕉
亝
奍
泥土
水泥
泥泞
泥巴
泥鳅
芋泥
淤泥
泥潭
泥沙
烂泥
拘泥
泥泞
泥子
泥古
执泥
泥泞地
