Bản dịch của từ 泥犂 trong tiếng Việt
泥犂
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ní | ㄋㄧˊ | n | i | thanh sắc |
Nì | ㄋㄧˋ | n | i | thanh huyền |
泥犂 (Danh từ)
【ní lí】
01
Cái cày đất (dụng cụ cày bừa bằng gỗ/kim loại để xới đất) — Hán Việt: 'nê li' hoặc 'nê lý', từ cổ chỉ loại cày
1.亦作“泥犁”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Phật giáo: tên dịch âm của tiếng Phạn, chỉ 'địa ngục' — cõi ác nặng nề nhất trong mười giới, nơi mọi thứ vô thường, đau khổ cùng cực (Hán Việt: 'Nê Li')
2.佛教语。梵语的译音。意为地狱。在此界中,一切皆无,为十界中最恶劣的境界。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Một loại công cụ do người đi biển dùng để cố định mỏ neo sắt (dùng trên thuyền), tức là giá/giá đỡ buộc neo
3.船民用来固定铁锚的一种工具。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 泥犂
ní
泥
lí
犂
Các từ liên quan
泥下潜珪
泥中之对
泥中刺
泥中隐刺
泥丸
犂元
犂别
犂壁
犂子
犂平
- Bính âm:
- 【ní】【ㄋㄧˊ】【NÊ】
- Các biến thể:
- 䛏, 坭, 埿, 𡊴, 𡌰, 𥩥, 泥
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,尼
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一フ一ノノフ
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
铌
呢
䝚
齯
䘽
抳
秜
蚭
㞾
尼
㮞
霓
抐
䵑
䘌
暱
㥾
㠜
縌
㦐
嫟
屰
誽
氼
泣
浓
潯
㳕
潴
澖
济
溨
涫
濨
湦
灍
咔
庝
㸬
坪
怮
靑
劷
㠾
茌
㕉
亝
奍
泥土
水泥
泥泞
泥巴
泥鳅
芋泥
淤泥
泥潭
泥沙
烂泥
拘泥
泥泞
泥子
泥古
执泥
泥泞地
