Bản dịch của từ 泥筩花 trong tiếng Việt

泥筩花

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄧˊnithanh sắc

ㄋㄧˋnithanh huyền

泥筩花 (Danh từ)

ní tǒng huā
01

Một loại pháo, thuốc pháo trong lễ hội (thuộc họ 烟火),có hình ống/đống, dùng để bắn nổ tạo tiếng/ánh sáng.

烟火的一种。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 泥筩花

tóng

huā

Các từ liên quan

泥下潜珪
泥中之对
泥中刺
泥中隐刺
泥丸
筩中
筩瓦
筩酒
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
泥
Bính âm:
【ní】【ㄋㄧˊ】【NÊ】
Các biến thể:
䛏, 坭, 埿, 𡊴, 𡌰, 𥩥, 泥
Hình thái radical:
⿰,⺡,尼
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一フ一ノノフ
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép