Bản dịch của từ 泥轼 trong tiếng Việt
泥轼
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ní | ㄋㄧˊ | n | i | thanh sắc |
Nì | ㄋㄧˋ | n | i | thanh huyền |
泥轼 (Danh từ)
【ní shì】
01
Một chức quan phụ (通判) thời Hán; nguyên chỉ xe phủ tán, đồ trang trí xe do chức quan phụ dùng — nghĩa mở rộng: chức danh hàm ý là thứ trưởng, phó quan (phó phủ). (Hán-Vi: 轼 âm Hán Việt “thất”/“sĩ” không phổ biến — nhớ: 泥轼 trong văn cổ chỉ vai trò phụ giúp quan lớn.)
语出《汉书.循吏传.黄霸》:“霸为颍川太守,秩比二千石,居官赐车盖,特高一丈,别驾主簿车,缇油屏泥于轼前,以章有德。”后用指通判。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 泥轼
ní
泥
shì
轼
Các từ liên quan
泥下潜珪
泥中之对
泥中刺
泥中隐刺
泥丸
轼柜
- Bính âm:
- 【ní】【ㄋㄧˊ】【NÊ】
- Các biến thể:
- 䛏, 坭, 埿, 𡊴, 𡌰, 𥩥, 泥
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,尼
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一フ一ノノフ
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
铌
呢
䝚
齯
䘽
抳
秜
蚭
㞾
尼
㮞
霓
抐
䵑
䘌
暱
㥾
㠜
縌
㦐
嫟
屰
誽
氼
泣
浓
潯
㳕
潴
澖
济
溨
涫
濨
湦
灍
咔
庝
㸬
坪
怮
靑
劷
㠾
茌
㕉
亝
奍
泥土
水泥
泥泞
泥巴
泥鳅
芋泥
淤泥
泥潭
泥沙
烂泥
拘泥
泥泞
泥子
泥古
执泥
泥泞地
