Bản dịch của từ 泥饭碗 trong tiếng Việt

泥饭碗

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄧˋnithanh huyền

ㄋㄧˊnithanh sắc

泥饭碗 (Tính từ)

ní fàn wǎn
01

Bát cơm đất; bát cơm không bền

泥饭碗是指一种不稳定的工作或职业,容易失去,通常用来形容那些没有保障的工作。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 泥饭碗

fàn

wǎn

Các từ liên quan

泥下潜珪
泥中之对
泥中刺
泥中隐刺
泥丸
碗内拿蒸饼
碗唇
碗柜
碗泥
碗盏
泥
Bính âm:
【nì】【ㄋㄧˋ】【NÊ】
Các biến thể:
䛏, 坭, 埿, 𡊴, 𡌰, 𥩥, 泥
Hình thái radical:
⿰,⺡,尼
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一フ一ノノフ
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép