Bản dịch của từ 泥马渡江 trong tiếng Việt

泥马渡江

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄧˊnithanh sắc

ㄋㄧˋnithanh huyền

泥马渡江 (Thành ngữ)

ní mǎ dù jiāng
01

Một sự kiện/điển cố lịch sử: Thuỷ mã lừa (泥马) giúp vua Tống Cao Tông vượt sông đào tẩu; thường chỉ việc thoát hiểm kỳ ngộ hoặc chuyện truyền kỳ thời Nam Tống (hình tượng hóa sự trốn chạy và may mắn).

相传靖康之变,康王(高宗赵构)质于金,与金太子同射。康王三矢俱中,金人以为此必拣选宗室之长于武艺者冒名为之,留之无益,遣还。康王得脱,奔窜疲困,假寐于崔府君庙中,梦神人曰:“金人追及,速去之。已备马于门首。”康王惊觉,马已在侧,跃马南驰。既渡河而马不复动,下视之,则泥马也。见宋辛弃疾《南渡录》。高宗泥马渡江,宋元以来争传乐道,文人笔记颇多记载,而行迹﹑地方时有抵牾不同。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 泥马渡江

jiāng

Các từ liên quan

泥下潜珪
泥中之对
泥中刺
泥中隐刺
泥丸
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
渡口
渡场
渡头
江上
江东
泥
Bính âm:
【ní】【ㄋㄧˊ】【NÊ】
Các biến thể:
䛏, 坭, 埿, 𡊴, 𡌰, 𥩥, 泥
Hình thái radical:
⿰,⺡,尼
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一フ一ノノフ
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép