Bản dịch của từ 泥龙 trong tiếng Việt

泥龙

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄧˊnithanh sắc

ㄋㄧˋnithanh huyền

泥龙 (Danh từ)

ní lóng
01

Tượng rồng bằng đất sét (đắp/niêm), thường dùng trong nghi lễ cầu mưa của người xưa

1.泥塑龙像。古人用以祈雨。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Vật vô dụng, đồ bỏ đi; 比喻毫无用处的人或物像泥巴一样没用

2.喻无用之物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 泥龙

lóng

Các từ liên quan

泥下潜珪
泥中之对
泥中刺
泥中隐刺
泥丸
龙丘
龙东
龙丝
龙举
龙举云兴
泥
Bính âm:
【ní】【ㄋㄧˊ】【NÊ】
Các biến thể:
䛏, 坭, 埿, 𡊴, 𡌰, 𥩥, 泥
Hình thái radical:
⿰,⺡,尼
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一フ一ノノフ
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép