Bản dịch của từ 泪叶 trong tiếng Việt

泪叶

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lèi

ㄌㄟˋleithanh huyền

泪叶 (Danh từ)

lèi yè
01

泪叶典出晋书指泪水打落在树叶上比喻因思念或悲痛而流泪怀念亲人含悲恸思念之意);可理解为泪湿树叶的典故用语

晋王裒痛父死于非命,庐于墓侧,旦夕至墓前拜跪,攀柏痛哭,涕泪着树,树为之枯。见《晋书.孝友传.王裒》。后用“泪叶”为人们涕泪思亲的典故。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 泪叶

lèi

Các từ liên quan

泪下如雨
泪人
泪人儿
泪华
叶中
叶书
叶佐
叶候
泪
Bính âm:
【lèi】【ㄌㄟˋ】【LỆ】
Các biến thể:
淚, 涙, 㴃
Hình thái radical:
⿰,⺡,目
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丨フ一一一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép