Bản dịch của từ 泪迸肠絶 trong tiếng Việt
泪迸肠絶
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lèi | ㄌㄟˋ | l | ei | thanh huyền |
泪迸肠絶 (Tính từ)
【lèi bèng cháng jué】
01
Diễn tả nỗi buồn tột độ, những giọt nước mắt, sự đau lòng và đau lòng (chủ yếu được sử dụng trong văn viết hoặc tiếng Trung cổ điển)
谓悲痛得泪涌肠断。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 泪迸肠絶
lèi
泪
bèng
迸
cháng
肠
jué
絶
Các từ liên quan
泪下如雨
泪人
泪人儿
泪华
迸云
迸亡
迸伏
迸伤
迸兵
肠套叠
肠子
肠断
絶世
絶世无双
絶业
絶丽
絶乏
- Bính âm:
- 【lèi】【ㄌㄟˋ】【LỆ】
- Các biến thể:
- 淚, 涙, 㴃
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,目
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丨フ一一一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
錑
攂
累
䣂
䍥
䮑
涙
㔣
䉪
類
酹
㲕
泻
淙
㵆
湘
漫
潷
漣
溩
㲹
澢
濉
㴫
劷
杻
㘷
呯
使
䏓
來
驶
坤
靣
炃
侦
流泪
眼泪
泪水
热泪
落泪
泪液
泪珠
含泪
泪花
泪光
