Bản dịch của từ 泮汗 trong tiếng Việt

泮汗

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pàn

ㄆㄢˋpanthanh huyền

泮汗 (Cụm từ)

pàn hàn
01

Dòng nước rộng lớn; nước chảy mênh mông (mô tả nước nhiều, chảy rộng)

1.水流广大貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Toát mồ hôi, ra mồ hôi; cũng có nghĩa mở ra, phân tán (cổ văn)

2.犹流汗。汉桓宽《盐铁论.散不足》:“黎民泮汗力作﹐蛮夷交胫肆踞。”马非百注:“泮﹐散。汗﹐汗水。”一说﹐犹畔岸﹐勤劳心意。见王利器校注。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 泮汗

pàn

hàn

Các từ liên quan

泮乡
泮冻
泮合
泮奂
泮宇
汗下
汗不敢出
泮
Bính âm:
【pàn】【ㄆㄢˋ】【PHÁN】
Các biến thể:
冸, 沜, 頖, 𣳝
Hình thái radical:
⿰,⺡,半
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶ノ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép