Bản dịch của từ 泮鸮 trong tiếng Việt
泮鸮
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pàn | ㄆㄢˋ | p | an | thanh huyền |
泮鸮 (Danh từ)
【pàn xiāo】
01
Mộ tả văn học: loài cú (mèo cổ) ở trong rừng bên bờ sông 泮,传说 ăn dâu tằm của rừng 泮,可变其丑音;比喻可感化、可教化的人或物。常见于典故用法。
典出《诗.鲁颂.泮水》。谓泮林中的猫头鹰,食泮林之桑葚,可变其丑音。比喻可以感化者。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 泮鸮
pàn
泮
xiāo
鸮
Các từ liên quan
泮乡
泮冻
泮合
泮奂
泮宇
鸮响
鸮啼鬼啸
鸮子
鸮张
- Bính âm:
- 【pàn】【ㄆㄢˋ】【PHÁN】
- Các biến thể:
- 冸, 沜, 頖, 𣳝
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,半
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丶ノ一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鑻
鋬
盼
袢
溿
䃲
拌
沜
冸
襻
叛
詊
㴾
浿
漜
洧
淥
濐
涶
溷
湔
㶞
滫
漁
茇
怿
沲
枒
若
沴
肺
苲
泥
怊
㕻
斩
地西泮
瓦解冰泮
劳拉西泮
