Bản dịch của từ 泱漭 trong tiếng Việt

泱漭

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yāng

ㄧㄤyangthanh ngang

泱漭 (Tính từ)

yāng mǎng
01

Mênh mang, rộng lớn; (địa thế/không gian) bao la, mông mênh (cổ ngữ)

1.亦作“泱莽”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Rộng lớn, mênh mông; vẻ rộng rãi, bao la (thường mô tả cảnh vật hoặc không gian rộng)

2.广大貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Nước chảy mạnh, sóng to, nước mênh mông (hình ảnh thủy thế rộng lớn, hung mãnh)

3.水势浩瀚貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Mặt nước mênh mông, bao la (biển, hồ, sông lớn); Hán Việt: 'ong mạng' nhớ là rộng lớn

4.指浩瀚的水面。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

U ám, mù mịt; tăm tối, không sáng rõ (mô tả cảnh tượng tối sẫm, mờ mịt)

5.昏暗不明貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Bao phủ, lan rộng khắp (mang sắc thái mênh mông, lan tỏa như sương mù hoặc nước lớn)

6.弥漫貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

(mô tả mùi vị, màu sắc, cảm giác) đậm đà, sậm, nồng nàn; sắc thái, hương vị phong phú, đậm nét (Hán Việt: 'ương mảng' liên tưởng đến rộng lớn, sâu đậm).

7.浓郁貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 泱漭

yāng

mǎng

Các từ liên quan

泱泱
泱泱大风
泱渀
泱瀼
泱灢
漭卤
漭弥
漭沆
漭沧
漭泱
泱
Bính âm:
【yāng】【ㄧㄤ】【ƯƠNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,⺡,央
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丨フ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép