Bản dịch của từ 泷吏 trong tiếng Việt
泷吏
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shuāng | ㄌㄨㄥˊ | l | ong | thanh sắc |
泷吏 (Danh từ)
【lóng lì】
01
Quan nhỏ trông giữ ở bến ghềnh, thường trực bên luồng nước mạnh để bảo đảm an toàn cho thuyền bè (tàu thuyền qua ghềnh).
1.长驻急流边以保行舟安全的小吏。
Ví dụ
02
"Long Li" - bài thơ của Hàn Ngọc thời nhà Đường (tựa bài thơ)
2.指唐韩愈的《泷吏》诗。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 泷吏
lóng
泷
lì
吏
Các từ liên quan
泷冈
泷冈表
泷夫
泷泷
吏习
吏书
吏事
吏人
吏从
- Bính âm:
- 【shuāng】【ㄌㄨㄥˊ, ㄕㄨㄤ】【LANG, LANG.LUNG】
- Các biến thể:
- 瀧, 滝
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,龙
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
漋
䆍
嚨
窿
眬
咙
龒
籠
屸
櫳
栊
礲
鸘
瀧
霜
骦
騻
𠙠
雙
双
欆
鹴
㕠
孇
汨
涠
淭
㳮
溜
浹
淄
渏
濛
湴
湺
漟
苷
狚
昀
𠈨
𠖆
㱚
觅
㸬
奇
岦
坦
受
泷水
泷泽
泷船
