Bản dịch của từ 泹 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dàn

ㄉㄢˋN/AN/AN/A

(Động từ)

dàn
01

Tiếng địa phương chỉ việc nhúng rau củ vào nước sôi chần sơ qua, đến khi gần chín hoặc vừa chín thì vớt ra để chế biến tiếp (giống như cách làm món rau chần). Ví dụ: cho giá đỗ vào nồi rồi đản một chút rồi vớt ra trộn gỏi.

方言,将蔬菜等放在开水里稍煮一下,到快熟或刚熟的程度拿起来再加工:把豆芽放在锅里~一下捞起来凉拌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

泹
Bính âm:
【dàn】【ㄉㄢˋ】【ĐẢN】
Hình thái radical:
⿰,氵,旦
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丶丨乚一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép