Bản dịch của từ 泼寒胡戏 trong tiếng Việt
泼寒胡戏
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pō | ㄆㄛ | p | o | thanh ngang |
泼寒胡戏 (Danh từ)
【pō hán hú xì】
01
Một loại múa và âm nhạc cổ của vùng Tây Vực: vào tháng 11 mùa lạnh, thanh niên lực lưỡng khỏa thân thành đội nhảy, có trống nhạc kèm theo, khán giả dùng nước té lên họ (một phong tục lễ hội cổ)
古代西域的一种乐舞。每年十一月严寒时,由勇壮少年裸体结队而舞,鼓乐伴奏,观者以水泼之。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 泼寒胡戏
pō
泼
hán
寒
hú
胡
xì
戏
Các từ liên quan
泼东西
泼丢泼养
泼做
泼冷水
泼凉水
寒丘
寒丝丝
寒丹
寒乌
戏下
戏乐
戏五禽
戏亭
戏亵
- Bính âm:
- 【pō】【ㄆㄛ】【BÁT】
- Các biến thể:
- 潑, 𣸍
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,发
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一フノフ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
翍
颇
溌
潑
泺
陂
泊
醗
㧊
酦
濼
醱
洼
溌
泡
濏
㵊
㵚
漽
洗
㵛
涙
沬
涃
𠄬
奇
迥
狕
䏙
贫
秅
㚰
录
呿
狑
㳐
活泼
泼辣
泼妇
泼水
撒泼
瓢泼
泼天
泼墨
泼洒
泼皮
