Bản dịch của từ 泼撒 trong tiếng Việt

泼撒

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄛpothanh ngang

泼撒 (Động từ)

pō sā
01

Trong dân gian vùng Giang‑Hoài (江淮),指年终家人团聚宴饮的民俗聚会类似年终家宴”。(可联想到汉越词泼撒为方言称谓

1.江淮民间年终时家人宴集称“泼撒”。

Ví dụ
02

Rót, đổ hoặc tưới, tung ra cho chất lỏng hoặc thứ nhỏ (hạt, bột) tản ra; giống “rải”/“té ra”

2.亦作“泼洒”。将液体或其他细小东西向外倒洒,使散开。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tung vãi, rải rác; mở rộng, phung phí (theo nghĩa chuyển: dồn đổ, phung phí tiền của hoặc chất liệu)

3.引申指倾泄﹑挥霍。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 泼撒

Các từ liên quan

泼东西
泼丢泼养
泼做
泼冷水
泼凉水
撒丁岛
撒丫子
撒乖
撒决
撒刁
泼
Bính âm:
【pō】【ㄆㄛ】【BÁT】
Các biến thể:
潑, 𣸍
Hình thái radical:
⿰,⺡,发
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一フノフ丶丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép