Bản dịch của từ 泾渭 trong tiếng Việt

泾渭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

泾渭 (Danh từ)

jīng wèi
01

Chỉ hai con sông nổi tiếng là sông Kinh (泾水) và sông Vệ (渭水), thường dùng để chỉ sự phân biệt rõ ràng giữa hai loại, hai nhóm hoặc hai khía cạnh khác nhau.

1.指泾水和渭水。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Dùng để chỉ sự phân biệt rõ ràng giữa người tốt và người xấu, đúng sai, chân thật và giả dối; ví như nước sông Tĩnh trong, nước sông Vệ đục, tượng trưng cho sự phân minh trong phẩm chất và sự việc.

2.古人谓泾浊渭清(实为泾清渭浊),因常用“泾渭”喻人品的优劣清浊,事物的真伪是非。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 泾渭

jīng

wèi

Các từ liên quan

泾川
泾水
泾浊渭清
泾清渭浊
泾渭不分
渭城
渭城三迭
渭川
渭川千亩
渭曲
泾
Bính âm:
【jīng】【ㄐㄧㄥ】【KINH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,⺡,𢀖
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一フ丶一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép