Bản dịch của từ 洁凈 trong tiếng Việt

洁凈

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jié

ㄐㄧㄝˊjiethanh sắc

洁凈 (Tính từ)

jié jìng
01

Sạch sẽ; tinh khiết, không dơ (ví dụ: môi trường, đồ vật)

1.干净,清洁。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Làm cho sạch, rửa sạch; khiến (đồ vật, nơi chốn) trở nên tinh khiết

2.谓使干净。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Thuần khiết, trong sáng; sạch cả về nghĩa và hình (thuần khiết, vô tội)

3.纯洁无邪。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Gọn gàng, tinh sạch; đơn giản không rườm rà (thường chỉ sự bề ngoài hoặc phong cách)

4.简洁。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Sạch sẽ tinh khiết, không còn vết bẩn hoặc dư lượng; hoàn toàn sạch (Hán Việt: khiết tịnh)

5.尽净,无余。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 洁凈

jié

jìng

Các từ liên quan

洁修
洁冷
洁净
洁名
凈业
凈丽
凈军
凈办
凈发
洁
Bính âm:
【jié】【ㄐㄧㄝˊ】【KHIẾT】
Các biến thể:
潔, 㓗, 𣳱
Hình thái radical:
⿰,⺡,吉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép