Bản dịch của từ 洁祀 trong tiếng Việt
洁祀
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jié | ㄐㄧㄝˊ | j | ie | thanh sắc |
洁祀 (Danh từ)
【jié sì】
01
Lễ hiến tặng, lễ tế sáng sủa, thành kính (lễ vật và thái độ thành tâm khi tế tổ tiên hoặc thần linh)
洁敬之祀。谓诚心祭祀。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 洁祀
jié
洁
sì
祀
Các từ liên quan
洁修
洁冷
洁净
洁凈
祀享
祀仪
祀典
祀命
祀土
- Bính âm:
- 【jié】【ㄐㄧㄝˊ】【KHIẾT】
- Các biến thể:
- 潔, 㓗, 𣳱
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,吉
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一丨一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䂶
䘁
洯
結
㸅
楶
嶱
媫
扢
鞊
㛃
㮮
漈
瀊
渴
瀺
瀑
漤
汁
湰
消
漘
添
㴮
䥺
疺
砖
勀
峗
炯
恠
娍
𠉆
冠
恰
羑
清洁
整洁
纯洁
简洁
洁癖
保洁
洁白
洁净
廉洁
圣洁
