ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
洃
Bảng phân tích âm vị 洃
Huī
Hôi; như 'hôi tanh; mồ hôi' khơi; như 'biển khơi'; huī - 1. nước; 2. mưa nhỏ; 3. mưa phùn; 4. mưa bụi
水的意思;指细小的雨。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép