Bản dịch của từ 洄曲 trong tiếng Việt

洄曲

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huí

ㄏㄨㄟˊhuithanh sắc

洄曲 (Danh từ)

huí qǔ
01

Tên địa danh cổ ở nơi sông Sa và sông Lệ hợp lưu, nước sông chảy quay vòng tại đây nên gọi là 洄曲.

古地名。在河南省漯河市沙河与澧河会流处。溵水于此洄曲,故名。唐宪宗元和十年(公元815年)淮西节度使吴元济反。元和十二年(公元817年)命裴度宣慰淮西行营,率李愬﹑李光颜等将领往讨,元济重兵据洄曲拒战。李愬雪夜绕道径袭蔡州,擒元济,即此地。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 洄曲

huí

Các từ liên quan

洄冱
洄剌
洄壖
洄悬
洄旋
曲不离口
曲业
曲中
曲临
洄
Bính âm:
【huí】【ㄏㄨㄟˊ】【HỒI】
Hình thái radical:
⿰,⺡,回
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丨フ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép