Bản dịch của từ 洋务运动 trong tiếng Việt

洋务运动

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yáng

ㄧㄤˊyangthanh sắc

洋务运动 (Danh từ)

yáng wù yùn dòng
01

Phong trào duy tân kỹ nghệ và quân sự của triều Thanh (từ giữa thế kỷ 19 đến cuối thế kỷ 19), gọi là “Vận động xây dựng theo kiểu phương Tây” — nhằm “tự cường, cầu phú”, mở xưởng, đóng tàu, gửi học sinh sang học kỹ thuật nhưng cuối cùng thất bại.

旧称“同光新政”。同治、光绪年间清政府所进行的与外国资本主义有密切联系的军事、政治、经济、文教、外交等方面的活动。管理洋务的中央机关为总理衙门。奕欣、曾国藩、李鸿章等以“自强求富”为名,先后兴办了一批近代军事工业和工矿、运输业,又购置军舰建立了南洋、北洋海军,并派遣留学生学习外国科学技术。洋务运动没有使中国走上富强的道路,但为中国资本主义的产生和发展创造了一些客观条件。经过中法战争、中日甲午战争,洋务运动宣告失败。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 洋务运动

yáng

yùn

dòng

Các từ liên quan

洋东
洋井
洋人
洋伞
务光
务农
务农息民
务外
运丁
运世
运为
运之掌上
运乖时蹇
动不动
动举
洋
Bính âm:
【yáng】【ㄧㄤˊ】【DƯƠNG】
Các biến thể:
𣺸
Hình thái radical:
⿰,⺡,羊
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶ノ一一一丨
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép