Bản dịch của từ 洋商 trong tiếng Việt
洋商
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yáng | ㄧㄤˊ | y | ang | thanh sắc |
洋商 (Danh từ)
【yáng shāng】
01
Thuận phong: những nhà buôn Tây phương (ở các thương cảng như Hạ Môn, Quảng Châu) chuyên đảm nhận thương mại ngoại thương trước Chiến tranh Nha phiến
1.鸦片战争前,厦门﹑广州等处专营对外贸易的洋行商人的简称。
Ví dụ
02
Người nước ngoài đến Trung Quốc buôn bán (thường chỉ các thương nhân phương Tây sau Chiến tranh Nha phiến)
2.鸦片战争后,专指来我国经商的外国商人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 洋商
yáng
洋
shāng
商
Các từ liên quan
洋东
洋井
洋人
洋伞
商丘
商丘市
商业
商业信用
商业片
- Bính âm:
- 【yáng】【ㄧㄤˊ】【DƯƠNG】
- Các biến thể:
- 𣺸
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,羊
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丶ノ一一一丨
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
炀
愓
飏
禓
䁑
旸
玚
阦
䖹
瘍
扬
徉
泦
泯
沱
濽
濫
潈
滛
涎
淞
㴙
涆
濯
巻
㰥
㳠
砅
㹯
炼
牲
厚
垯
欪
軌
赳
海洋
洋葱
洋溢
洋气
洋洋
洋装
洋芋
大洋
汪洋
西洋
