Bản dịch của từ 洋枪队 trong tiếng Việt
洋枪队
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yáng | ㄧㄤˊ | y | ang | thanh sắc |
洋枪队 (Danh từ)
【yáng qiāng duì】
01
Đội quân do triều đình nhà Thanh phối hợp với lực lượng nước ngoài lập ra để đàn áp nghĩa quân (đội có trang bị súng, pháo phương Tây); có thể gọi tắt là “đội súng Tây”.
清政府勾结外国侵略者为镇压太平军和捻军而组成的武装。因配有洋枪洋炮,故名。1860年起在上海、宁波、天津等地先后建立洋枪队,由外国人充当各级军官,士兵主要是中国人。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 洋枪队
yáng
洋
qiāng
枪
duì
队
Các từ liên quan
洋东
洋井
洋人
洋伞
枪乌贼
枪仗手
枪伤
枪决
枪击
队主
队伍
- Bính âm:
- 【yáng】【ㄧㄤˊ】【DƯƠNG】
- Các biến thể:
- 𣺸
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,羊
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丶ノ一一一丨
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
炀
愓
飏
禓
䁑
旸
玚
阦
䖹
瘍
扬
徉
泦
泯
沱
濽
濫
潈
滛
涎
淞
㴙
涆
濯
巻
㰥
㳠
砅
㹯
炼
牲
厚
垯
欪
軌
赳
海洋
洋葱
洋溢
洋气
洋洋
洋装
洋芋
大洋
汪洋
西洋
