Bản dịch của từ 洋炮 trong tiếng Việt
洋炮
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yáng | ㄧㄤˊ | y | ang | thanh sắc |
洋炮 (Danh từ)
【yáng pào】
01
Súng đại bác cũ (từ xưa gọi pháo lớn bằng kim loại, khác với pháo làm bằng đá hoặc đạn sắt cổ), thường chỉ loại pháo hiện đại hơn so với pháo nguyên thủy
1.旧时对火炮的称呼。区别于老式的发射石头﹑铁弹丸的炮。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Từ phương ngữ: súng hộp (loại súng cỡ nhỏ hoặc súng săn cổ, gọi nôm na là “hộp súng”/“súng cũ”), thường dùng ở nghĩa đen chỉ một loại súng thô sơ
2.方言。匣子枪。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Súng săn/bắn (từ phương ngữ, chỉ loại súng trường cỡ nhỏ, thường gọi là “bird gun” hoặc súng cầm tay cũ)
3.方言。鸟枪。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 洋炮
yáng
洋
pào
炮
Các từ liên quan
洋东
洋井
洋人
洋伞
炮云
炮人
炮仗
炮位
炮兵
- Bính âm:
- 【yáng】【ㄧㄤˊ】【DƯƠNG】
- Các biến thể:
- 𣺸
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,羊
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丶ノ一一一丨
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
炀
愓
飏
禓
䁑
旸
玚
阦
䖹
瘍
扬
徉
泦
泯
沱
濽
濫
潈
滛
涎
淞
㴙
涆
濯
巻
㰥
㳠
砅
㹯
炼
牲
厚
垯
欪
軌
赳
海洋
洋葱
洋溢
洋气
洋洋
洋装
洋芋
大洋
汪洋
西洋
