Bản dịch của từ 洋车 trong tiếng Việt

洋车

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yáng

ㄧㄤˊyangthanh sắc

洋车 (Danh từ)

yáng chē
01

Xe kéo bằng sức người thời xưa (có hai bánh, hai cán dài), tức “xe kéo người” hay “xe kéo tay” (Hán-Việt: dương xa)

旧时一种用人拉的车,主要用以载人。有两个橡胶车轮,车身前有两根长柄,柄端有横木相连。又叫人力车。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 洋车

yáng

chē

Các từ liên quan

洋东
洋井
洋人
洋伞
车两
车主
洋
Bính âm:
【yáng】【ㄧㄤˊ】【DƯƠNG】
Các biến thể:
𣺸
Hình thái radical:
⿰,⺡,羊
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶ノ一一一丨
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép