Bản dịch của từ 洋麻 trong tiếng Việt

洋麻

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yáng

ㄧㄤˊyangthanh sắc

洋麻 (Danh từ)

yáng má
01

Tên một loài thực vật (cây/rau dại) thuộc họ Cẩm quỳ (Malvaceae), thân có lông và gai, hoa vàng tâm đỏ, quả dạng nang hình cầu; nguồn gốc Ấn Độ, trồng ở vùng nhiệt đới. (Hán-Việt: dương)

植物名。锦葵科木槿属,一年生草本。茎花滑,具刺,高可达五公尺。柄较叶长,具刺。花瓣黄色,五片,心红,萼片具软刺。蒴果球形,端尖,具刺。原产于印度。热带地区皆有栽种。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 洋麻

yáng

洋
Bính âm:
【yáng】【ㄧㄤˊ】【DƯƠNG】
Các biến thể:
𣺸
Hình thái radical:
⿰,⺡,羊
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶ノ一一一丨
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép