Bản dịch của từ 洗兵牧马 trong tiếng Việt

洗兵牧马

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎn

ㄒㄧㄢˇxianthanh hỏi

洗兵牧马 (Tính từ)

xǐ bīng mù mǎ
01

Lau chùi vũ khí, chăm sóc ngựa chiến, chuẩn bị sẵn sàng chiến đấu; Rửa binh, chăn ngựa

洗兵牧马是指在战争或军事活动中,清理和整顿军队,同时照顾和管理马匹。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 洗兵牧马

bīng

Các từ liên quan

洗三
洗伐
洗儿
洗儿会
洗儿钱
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
牧丁
牧业
牧主
牧人
牧令
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
洗
Bính âm:
【xiǎn】【ㄒㄧㄢˇ, ㄒㄧˇ】【TIỂN, TẨY】
Các biến thể:
㭠, 洒, 灑, 𣳳
Hình thái radical:
⿰,⺡,先
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノ一丨一ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép