Bản dịch của từ 洗城 trong tiếng Việt

洗城

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎn

ㄒㄧㄢˇxianthanh hỏi

洗城 (Động từ)

xǐ chéng
01

Tàn sát, tàn phá cả một thành trì đến trơ trọi; tàn sát và cướp bóc khiến thành phố trở nên bỏ trống (Hán-Việt: 'tẩy thành').

屠城。大肆屠杀与抢掠,使城空如洗。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 洗城

chéng

Các từ liên quan

洗三
洗伐
洗儿
洗儿会
洗儿钱
城下之盟
城下之辱
城主
城乡
洗
Bính âm:
【xiǎn】【ㄒㄧㄢˇ, ㄒㄧˇ】【TIỂN, TẨY】
Các biến thể:
㭠, 洒, 灑, 𣳳
Hình thái radical:
⿰,⺡,先
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノ一丨一ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép