Bản dịch của từ 洗帐 trong tiếng Việt

洗帐

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎn

ㄒㄧˇxithanh hỏi

洗帐 (Danh từ)

xǐ zhàng
01

Tục cưới hỏi của người Tạng: ngày thành hôn tổ chức nghi lễ trong lều/áp-vải, đọc kinh cầu trừ tà gọi là “rửa màn/áp” (tục gọi là “洗帐”).

藏族婚俗。成婚之日,男家在篷帐中诵读梵经,以驱扫邪气,俗称“洗帐”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 洗帐

zhàng

Các từ liên quan

洗三
洗伐
洗儿
洗儿会
洗儿钱
帐下
帐下儿
帐下吏
帐下督
帐中歌
洗
Bính âm:
【xiǎn】【ㄒㄧˇ, ㄒㄧㄢˇ】【TẨY, TIỂN】
Các biến thể:
㭠, 洒, 灑, 𣳳
Hình thái radical:
⿰,⺡,先
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノ一丨一ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép