Bản dịch của từ 洗炼 trong tiếng Việt

洗炼

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎn

ㄒㄧㄢˇxianthanh hỏi

洗炼 (Tính từ)

xǐ liàn
01

Gọn gàng, súc tích và tinh luyện (thường chỉ ngôn ngữ, văn phong, nghệ thuật)

②简练(多指语言、文字、艺术风格等):文辞洗炼|笔触洗炼。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

①净化、锻炼:心也要天天洗炼,不使有一点脏东西沾在上面。

Ví dụ
03

Rèn giũa, tẩy sửa cho gọn gàng tinh luyện (thường chỉ lời văn, tác phong hoặc kỹ năng được làm cho cô đọng, tinh tế)

也作“洗练”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 洗炼

liàn

Các từ liên quan

洗三
洗伐
洗儿
洗儿会
洗儿钱
炼丹
炼之未定
炼习
炼乳
洗
Bính âm:
【xiǎn】【ㄒㄧㄢˇ, ㄒㄧˇ】【TIỂN, TẨY】
Các biến thể:
㭠, 洒, 灑, 𣳳
Hình thái radical:
⿰,⺡,先
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノ一丨一ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép