Bản dịch của từ 洗胃管 trong tiếng Việt

洗胃管

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎn

ㄒㄧㄢˇxianthanh hỏi

洗胃管 (Danh từ)

xǐ wèi guǎn
01

Ống rửa dạ dày; ống dùng để rửa sạch dạ dày trong trường hợp ngộ độc hoặc các vấn đề tiêu hóa.

用于在中毒或消化问题的情况下清洗胃部。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 洗胃管

wèi

guǎn

洗
Bính âm:
【xiǎn】【ㄒㄧㄢˇ, ㄒㄧˇ】【TIỂN, TẨY】
Các biến thể:
㭠, 洒, 灑, 𣳳
Hình thái radical:
⿰,⺡,先
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノ一丨一ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép