Bản dịch của từ 洗车雨 trong tiếng Việt

洗车雨

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎn

ㄒㄧㄢˇxianthanh hỏi

洗车雨 (Danh từ)

xǐ chē yǔ
01

Mưa truyền thống vào dịp Tết Thất Tịch (cận ngày 7/7 âm lịch), cũi gọi là mưa rửa xe; theo một说法 chỉ mưa vào ngày mùng 6 tháng 7 âm lịch

旧称“七夕”前后下的雨。一说专指农历七月初六日下的雨。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 洗车雨

chē

Các từ liên quan

洗三
洗伐
洗儿
洗儿会
洗儿钱
车两
车主
雨丝
雨丝风片
雨中登泰山
雨云
雨云乡
洗
Bính âm:
【xiǎn】【ㄒㄧㄢˇ, ㄒㄧˇ】【TIỂN, TẨY】
Các biến thể:
㭠, 洒, 灑, 𣳳
Hình thái radical:
⿰,⺡,先
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノ一丨一ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép