Bản dịch của từ 洗骨葬 trong tiếng Việt
洗骨葬
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiǎn | ㄒㄧˇ | x | i | thanh hỏi |
洗骨葬 (Danh từ)
【xǐ gǔ zàng】
01
Tập tục chôn cất cổ xưa: sau vài năm mở quan, rửa xương và cho vào bình vại rồi tái táng
旧葬俗,死者葬后二三年,开棺洗骨,贮瓦瓶内再埋。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 洗骨葬
xǐ
洗
gǔ
骨
zàng
葬
Các từ liên quan
洗三
洗伐
洗儿
洗儿会
洗儿钱
骨仑
骨体
骨像
骨冬
骨出
葬仪
葬埋
葬家
葬巫
- Bính âm:
- 【xiǎn】【ㄒㄧˇ, ㄒㄧㄢˇ】【TẨY, TIỂN】
- Các biến thể:
- 㭠, 洒, 灑, 𣳳
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,先
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一ノ一丨一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
玺
橲
憘
銑
杫
葸
鉨
漇
葈
徙
縰
憙
㿅
韅
䚚
䧋
㶍
嶮
狝
櫶
燹
䦘
銑
鮮
㴂
海
㵤
沄
渔
滋
湅
渗
淙
泒
汉
瀁
饼
迵
陥
𠙏
帟
骨
韨
昣
𠉁
恨
紇
桒
洗澡
洗脸
洗漱
洗碗
洗手
清洗
洗头
洗礼
洗涤
冲洗
