Bản dịch của từ 洛书 trong tiếng Việt

洛书

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Luò

ㄌㄨㄛˋluothanh huyền

洛书 (Danh từ)

luò shū
01

Luận thuyết/ truyền thuyết Nho gia về quá trình sáng tạo “九畴” trong《尚书·洪范》; tên gọi của một truyền thuyết văn hiến (thường dùng trong văn học, lịch sử văn hóa).

儒家关于《尚书.洪范》“九畴”创作过程的传说。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 洛书

luò

shū

Các từ liên quan

洛下
洛京
洛伯
洛克
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
洛
Bính âm:
【luò】【ㄌㄨㄛˋ】【LẠC】
Các biến thể:
洜, 雒, 洛
Hình thái radical:
⿰,⺡,各
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノフ丶丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép