Bản dịch của từ 洛党 trong tiếng Việt
洛党
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Luò | ㄌㄨㄛˋ | l | uo | thanh huyền |
洛党 (Danh từ)
【luò dǎng】
01
Một trong ba đảng phái triều đình thời Tống (những viên quan phản đối cải cách của Vương An Thạch) dưới triều vua Triết Tông, do Trình Dị (程颐) làm thủ lĩnh; gọi là 'Lạc Đảng' vì Trình Dị người Lạc Dương.
宋哲宗元佑年间,反对王安石新法的朝臣三党之一,以程颐为首,主要成员有朱光庭﹑贾易等。因程颐是洛阳人,故称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 洛党
luò
洛
dǎng
党
Các từ liên quan
洛下
洛书
洛京
洛伯
党与
党义
党事
党亲
党人
- Bính âm:
- 【luò】【ㄌㄨㄛˋ】【LẠC】
- Các biến thể:
- 洜, 雒, 洛
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,各
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一ノフ丶丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
捰
雒
擽
磱
皪
䀩
跞
䃕
䉿
落
鵅
泺
浗
洵
㵜
淚
淃
浠
瀼
濱
潲
洿
㳳
沷
柯
紇
昻
衂
俩
㱓
挜
昼
贰
巹
㰦
㒸
扎洛
洛阳
洛桑
洛基
商洛
洛川
麟洛
洛浦
梅洛
洛德
