Bản dịch của từ 洛水 trong tiếng Việt

洛水

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Luò

ㄌㄨㄛˋluothanh huyền

洛水 (Danh từ)

luò shuǐ
01

Tên sông cổ (sông Lạc), tức sông Lạc hiện nay ở Hà Nam, Trung Quốc

1.古水名。即今河南省洛河。

Ví dụ
02

Tên sông cổ (còn gọi là Bắc Luộc/北洛), tức sông Bắc Lạc ở tỉnh Thiểm Tây ngày nay

2.古水名。一名北洛水。即今陕西省北洛河。

Ví dụ
03

Tên sông cổ (còn gọi là 雒水), một nhánh nguồn của sông Tuo (沱江) ở tỉnh Tứ Xuyên

3.古水名。即雒水。今四川省沱江诸源之一。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Tên cổ của một con sông; gọi là 洛涧, nay chỉ sông Lạc thuộc tỉnh An Huy (thuộc hệ thống sông Lạc/洛河)

4.古水名。一名洛涧。即今安徽省洛河。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 洛水

luò

shuǐ

Các từ liên quan

洛下
洛书
洛京
洛伯
水上
水上运动
水上飞机
洛
Bính âm:
【luò】【ㄌㄨㄛˋ】【LẠC】
Các biến thể:
洜, 雒, 洛
Hình thái radical:
⿰,⺡,各
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノフ丶丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép