Bản dịch của từ 洛涧 trong tiếng Việt

洛涧

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Luò

ㄌㄨㄛˋluothanh huyền

洛涧 (Danh từ)

luò jiàn
01

Tên sông/nơi nước cổ (tức 洛水) — một nhánh sông cổ ở miền đông Hàu Hà (nay thuộc huyện Đông Hoài, Huainan, An Huy); nơi xẩy ra trận đánh Lương Tiêu (383 n.Đ) nổi tiếng

古水名。又名洛水。即今安徽省淮南市东淮河支流洛河。晋太元八年(公元383年)东晋刘牢之大破前秦苻坚军于此。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 洛涧

luò

jiàn

Các từ liên quan

洛下
洛书
洛京
洛伯
涧壑
涧峡
洛
Bính âm:
【luò】【ㄌㄨㄛˋ】【LẠC】
Các biến thể:
洜, 雒, 洛
Hình thái radical:
⿰,⺡,各
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノフ丶丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép