Bản dịch của từ 洛灵 trong tiếng Việt

洛灵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Luò

ㄌㄨㄛˋluothanh huyền

洛灵 (Danh từ)

luò líng
01

Lạc thần; tên một vị thần/tiên (như trong truyền thuyết), thường chỉ Nhân vật thần thoại liên quan tới sông Lạc

洛神。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 洛灵

luò

líng

Các từ liên quan

洛下
洛书
洛京
洛伯
灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
洛
Bính âm:
【luò】【ㄌㄨㄛˋ】【LẠC】
Các biến thể:
洜, 雒, 洛
Hình thái radical:
⿰,⺡,各
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノフ丶丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép