Bản dịch của từ 洛社 trong tiếng Việt

洛社

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Luò

ㄌㄨㄛˋluothanh huyền

洛社 (Danh từ)

luò shè
01

Hội thơ ở Lạc Dương do Ouyang Xiu, Mei Yaochen... thời Tống lập ra (một thi xã nổi tiếng)

1.宋欧阳修梅尧臣等在洛阳时组织的诗社。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hội người cao niên/đại biểu ở Lạc Dương (tức: 洛阳耆英会)

2.即洛阳耆英会。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tên viết tắt: Hội/đoàn của Lạc Dương (洛阳社 的简称)

3.洛阳社的简称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 洛社

luò

shè

Các từ liên quan

洛下
洛书
洛京
洛伯
社主
社事
社交
社交才能
社人
洛
Bính âm:
【luò】【ㄌㄨㄛˋ】【LẠC】
Các biến thể:
洜, 雒, 洛
Hình thái radical:
⿰,⺡,各
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノフ丶丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép