Bản dịch của từ 洛禊 trong tiếng Việt
洛禊
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Luò | ㄌㄨㄛˋ | l | uo | thanh huyền |
洛禊 (Danh từ)
【luò xì】
01
Một nghi lễ cổ xưa bên bờ sông (洛水) gồm tắm rửa, tiệc lễ để trừ tai ách, trừ tà (hội lễ thanh tẩy của thời xưa)
古代在洛水边洗濯或宴饮以除灾去邪的活动。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 洛禊
luò
洛
xì
禊
Các từ liên quan
洛下
洛书
洛京
洛伯
禊事
禊堂
禊宴
禊寳
禊川
- Bính âm:
- 【luò】【ㄌㄨㄛˋ】【LẠC】
- Các biến thể:
- 洜, 雒, 洛
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,各
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一ノフ丶丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
捰
雒
擽
磱
皪
䀩
跞
䃕
䉿
落
鵅
泺
浗
洵
㵜
淚
淃
浠
瀼
濱
潲
洿
㳳
沷
柯
紇
昻
衂
俩
㱓
挜
昼
贰
巹
㰦
㒸
扎洛
洛阳
洛桑
洛基
商洛
洛川
麟洛
洛浦
梅洛
洛德
