Bản dịch của từ 洛阳才 trong tiếng Việt
洛阳才
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Luò | ㄌㄨㄛˋ | l | uo | thanh huyền |
洛阳才 (Danh từ)
【luò yáng cái】
01
Danh từ: chỉ người có tài nhưng bị triều đình ghét bỏ, bị giáng chức hoặc lưu đày (theo chuyện Lạc Dương của Hán triều). Gợi nhớ: “Lạc Dương” + “tài” = tài năng nhưng bị bạc đãi, lưu đày.
2.汉洛阳贾谊年少敢言,朝廷公卿如绛灌之属尽害之,终遭贬谪为长沙王太傅。见《史记.屈原贾生列传》。后因以“洛阳才”比喻遭贬谪﹑流放之才人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tên gọi tắt của những tài tử, văn nhân nổi tiếng ở Lạc Dương (洛阳才子) — tức những người có tài hoa, văn chương; dùng để chỉ 'tài tử Lạc Dương'
1.洛阳才子的简称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 洛阳才
luò
洛
yáng
阳
cái
才
Các từ liên quan
洛下
洛书
洛京
洛伯
阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
- Bính âm:
- 【luò】【ㄌㄨㄛˋ】【LẠC】
- Các biến thể:
- 洜, 雒, 洛
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,各
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一ノフ丶丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
捰
雒
擽
磱
皪
䀩
跞
䃕
䉿
落
鵅
泺
浗
洵
㵜
淚
淃
浠
瀼
濱
潲
洿
㳳
沷
柯
紇
昻
衂
俩
㱓
挜
昼
贰
巹
㰦
㒸
扎洛
洛阳
洛桑
洛基
商洛
洛川
麟洛
洛浦
梅洛
洛德
