Bản dịch của từ 洛阳桥 trong tiếng Việt
洛阳桥
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Luò | ㄌㄨㄛˋ | l | uo | thanh huyền |
洛阳桥 (Danh từ)
【luò yáng qiáo】
01
Cầu Lão Dương (cầu cổ nổi tiếng ở thành phố Tuyên Châu, Phúc Kiến) — một cây cầu đá kiểu khung dầm thời Bắc Tống, nguyên danh '万安桥',因位于洛阳江而得名;有海神协助修桥的传说
2.指泉州之万安桥。在福建省泉州市东北洛阳江上,故亦称“洛阳桥”。是古代著名的梁架式大石桥。北宋蔡襄守泉州时建成,并题名为万安渡桥。因造桥工程艰巨,故有海神协助修桥的神话。初成时长三百六十丈,广一丈五尺,后屡有扩建。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cầu Luoyang (tên riêng): chỉ chiếc cầu ở thành phố Lạc Dương (洛阳) — thường ám chỉ cầu lịch sử/địa danh; Hán-Việt: Lạc Dương kiều
1.指洛阳市天津桥。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 洛阳桥
luò
洛
yáng
阳
qiáo
桥
Các từ liên quan
洛下
洛书
洛京
洛伯
阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
桥丁
桥代
桥冢
- Bính âm:
- 【luò】【ㄌㄨㄛˋ】【LẠC】
- Các biến thể:
- 洜, 雒, 洛
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,各
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一ノフ丶丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
捰
雒
擽
磱
皪
䀩
跞
䃕
䉿
落
鵅
泺
浗
洵
㵜
淚
淃
浠
瀼
濱
潲
洿
㳳
沷
柯
紇
昻
衂
俩
㱓
挜
昼
贰
巹
㰦
㒸
扎洛
洛阳
洛桑
洛基
商洛
洛川
麟洛
洛浦
梅洛
洛德
