Bản dịch của từ 洛阳花 trong tiếng Việt
洛阳花
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Luò | ㄌㄨㄛˋ | l | uo | thanh huyền |
洛阳花 (Danh từ)
【luò yáng huā】
01
Tên gọi khác của hoa mẫu đơn (牡丹),chỉ giống mẫu đơn nổi tiếng ở thành 洛阳 (Lạc Dương) thời Đường, Tống
1.牡丹的别称。因唐宋时洛阳牡丹最盛,故称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Hoa cẩm chướng (loài hoa thân rễ; tên cây và hoa; thường gọi là 'hoa Lạc Dương' trong văn cổ)
2.即石竹花。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 洛阳花
luò
洛
yáng
阳
huā
花
Các từ liên quan
洛下
洛书
洛京
洛伯
阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
- Bính âm:
- 【luò】【ㄌㄨㄛˋ】【LẠC】
- Các biến thể:
- 洜, 雒, 洛
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,各
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一ノフ丶丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
捰
雒
擽
磱
皪
䀩
跞
䃕
䉿
落
鵅
泺
浗
洵
㵜
淚
淃
浠
瀼
濱
潲
洿
㳳
沷
柯
紇
昻
衂
俩
㱓
挜
昼
贰
巹
㰦
㒸
扎洛
洛阳
洛桑
洛基
商洛
洛川
麟洛
洛浦
梅洛
洛德
