Bản dịch của từ 洞主 trong tiếng Việt
洞主
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dòng | ㄉㄨㄥˋ | d | ong | thanh huyền |
洞主 (Danh từ)
【dòng zhǔ】
01
Thủ lĩnh bộ lạc người thiểu số ở miền Nam thời cổ đại, người đứng đầu cộng đồng.
1.古代南方少数民族部落首领。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chủ trì hoặc người đứng đầu một học viện, thư viện hoặc hang động danh thắng trong thời Đường Tống, tương tự như người quản lý hoặc hiệu trưởng.
2.唐宋时对设在名山胜地的书院中主持教授者称山长或院长。地以洞名者或称洞主。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 洞主
dòng
洞
zhǔ
主
Các từ liên quan
洞丁
洞下
洞中
洞中仙
洞中肯綮
主一
主一无适
主上
主业
主丧
- Bính âm:
- 【dòng】【ㄉㄨㄥˋ】【ĐỘNG】
- Các biến thể:
- 䆚, 硐, 迵, 洞
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,同
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丨フ一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
駧
栋
㗢
峒
凍
㑈
狪
䍶
燑
絧
働
迵
洱
洫
洙
洅
㳢
洕
渱
沼
潚
法
㶓
氾
浉
哃
衂
牮
泴
类
绒
胕
侻
阁
荆
㞖
漏洞
洞察
空洞
洞穴
破洞
打洞
黑洞
洞悉
窑洞
山洞
