Bản dịch của từ 洞仙词 trong tiếng Việt

洞仙词

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dòng

ㄉㄨㄥˋdongthanh huyền

洞仙词 (Danh từ)

dòng xiān cí
01

Bài thơ cổ điển trong thể loại từ (), còn gọi là “Động Tiên Ca” – một thể loại thơ ca Trung Quốc truyền thống mang vẻ đẹp thần tiên, thường dùng để diễn tả cảnh sắc và cảm xúc tinh tế.

即洞仙歌。详“洞仙歌”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 洞仙词

dòng

xiān

Các từ liên quan

洞丁
洞下
洞中
洞中仙
洞中肯綮
仙丹
仙主
仙乐
仙乡
词丈
词不达意
词不逮意
洞
Bính âm:
【dòng】【ㄉㄨㄥˋ】【ĐỘNG】
Các biến thể:
䆚, 硐, 迵, 洞
Hình thái radical:
⿰,⺡,同
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丨フ一丨フ一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép