Bản dịch của từ 洞天福地 trong tiếng Việt

洞天福地

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dòng

ㄉㄨㄥˋdongthanh huyền

洞天福地 (Danh từ)

dòng tiān fú dì
01

Nơi chốn thần tiên, núi non đẹp như tranh; thường dùng để chỉ cảnh đẹp hữu tình, nơi tuyệt vời như thiên đường nhỏ.

原为道家语,指神道居住的名山胜地。后多比喻风景优美的地方。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 洞天福地

dòng

tiān

Các từ liên quan

洞丁
洞下
洞中
洞中仙
洞中肯綮
天一
天一阁
天丁
天上人间
福不盈眦
福不重至祸必重来
福业
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
洞
Bính âm:
【dòng】【ㄉㄨㄥˋ】【ĐỘNG】
Các biến thể:
䆚, 硐, 迵, 洞
Hình thái radical:
⿰,⺡,同
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丨フ一丨フ一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép