Bản dịch của từ 洞宫 trong tiếng Việt

洞宫

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dòng

ㄉㄨㄥˋdongthanh huyền

洞宫 (Danh từ)

dòng gōng
01

Tên gọi một cung điện thần thoại trong thời Chiến Quốc, gắn với truyền thuyết về Ngọc Đăng Quang của Yên Chiến Vương.

1.传说战国燕昭王得洞光之珠饰于宫中,王母三降其地,此宫因以称“洞宫”。参阅明杨慎《升庵诗话.洞宫》。

Ví dụ
02

Hang động nơi các vị tiên nhân ở ẩn, sau dùng để chỉ đạo viện hoặc chốn tu hành yên tĩnh

2.仙人居住的山洞。后作道院的别称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 洞宫

dòng

gōng

Các từ liên quan

洞丁
洞下
洞中
洞中仙
洞中肯綮
宫主
洞
Bính âm:
【dòng】【ㄉㄨㄥˋ】【ĐỘNG】
Các biến thể:
䆚, 硐, 迵, 洞
Hình thái radical:
⿰,⺡,同
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丨フ一丨フ一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép